thẩm quyền
noun
competence, jurisdiction
 | [thẩm quyền] | |  | competence; jurisdiction | |  | Toà án Rennes không có thẩm quyền đối với vụ này (Vụ này không thuộc thẩm quyền của toà án Rennes) | | This case does not come within the jurisdiction of the Rennes court; This case does not fall within the competence of the Rennes court |
|
|